Mời quý khách

THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thị Nguyệt 0979140146)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Song_oi_dung_chay__Tan_Nhan.flv Nhac_Khong_Loi.swf 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv DAY_THON_VY_DA_P1.flv DAY_THON_VY_DA_P2.flv Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf 20130104_124132.jpg 20130106_112827.jpg 20130106_090929.jpg 20130104_090343.jpg Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_20102012.swf Chuc_mung_chi_em_voi_ngay_20_10__YouTube.flv Mau_hoa_bi.swf MU3.swf Khuc_thuy_du_loan1.swf Canh_hong.swf Hinh_be.bmp VMai_chucmung831.swf

    Dạy học theo góc

    WEBSITE CỦA PHAN THỊ NGUYỆT TRƯỜNG THCS CHÍ TÂN - KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN

    Giáo viên trồng nghệ và sản xuất tinh bột nghệ tại Chí Tân - Khoái Châu - Hưng Yên; 0979140146

    Tinh bột nghệ viên mật ong

    Giáo án địa 8 - đầy đủ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Nguyệt (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:59' 06-12-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN MỘT
    THIêN NHIêN, CON Ở CHÂU (tt)
    XI:
    CHÂU

    Tiết 1
    Bài 1
    
    
    23/8/2008
    Giảng:
    I. Mục tiêu bài học. Sau bài học HS cần:
    - Hiểu rõ đặc điểm vị trí địa lí, kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu á.
    - Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ.
    II. Các phương tiện dạy học.
    Bản đồ tự nhiên châu á.
    III. Hoạt động trên lớp.
    1. Tổ chức:
    2. Kiểm tra.
    3. Bài giảng:
    Hoạt động của GV – HS
    Nội dung bài dạy
    
    Hoạt động 1
    1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục.
    
    HS đọc bài, quan sát bản đồ trên bảng và hình 1.1 T4, hãy cho biết:
    - DT của châu á là bao nhiêu? So sánh với các châu lục khác? ( á = 44,4/149= 29,8; Phi = 30/149=20,1 ; Âu = 10/149= 6,7 ; Mỹ = 42/149= 28,2 ; Đại Dương = 8,5/149= 5,7 ; Nam Cực = 14,1/149= 9,5 ).
    - Điểm cực B và N, T và Đ phần đất liền của châu á nằm trên những vị trí địa lí nào?


    - Châu á tiếp giáp với các châu lục và đại dương nào?

    - Chiều dài từ điểm cực B – N, chiều rộng từ bờ T - Đ nơi lãnh thổ rộng nhất là bao nhiêu km?
    - DT: đất liền là 41,5 triệu km2, nếu tính cả các đảo phụ thuộc là 44,4 triệu km2.



    - Các điểm cực:
    + Bắc: mũi Xê-lê-u-xkin ( Nga ) có vĩ độ là 77044/ vĩ Băc.
    + Nam: mũi Pi-ai có vĩ độ là 1016/ vĩ Bắc.
    + Tây: mũi Ba ba ( Thổ Nhĩ Kì ) có kinh độ là 2604/ kinh Đông.
    + Đông: mũi Đê-giơ-nép ( Nga ) có kinh độ là 169040/ kinh Tây.
    - Tiếp giáp:
    + Các châu lục: Âu, Phi.
    + Các đại dương: ĐTD, TBD, BBD.
    - Chiều dài từ B – N: 8500km.
    - Chiều rộng từ T - Đ: 9200km.
    ( châu lục rộng nhất thế giới.
    
    Hoạt động 2
    2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản.
    
    Dựa vào bản đồ và hình 1.2 hãy:
    - Tìm và đọc tên các dãy núi chính: Hymalaya, Côn Luân, Thiên Sơn, An Tai, … và các sơn nguyên chính: Trung Xibia, Tây Tạng , A – rap, I – ran,…?
    - Tìm và đọc tên các đồng bằng rộng bậc nhất: Tu – ran, Lưỡng Hà, ấn Hàng,…?
    ( Nhận xét đặc điểm địa hình châu á?
    - Xác định các hướng núi chính?
    - Dựa vào bản đồ và hình 1.2 hãy:
    + Châu á có những loại khoáng sản nào?
    + Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở những khu vực nào?

    - Việt Nam có những loại khoáng sản nào?
    a. Đặc điểm địa hình.
    - Địa hình rất đa dạng và phức tạp: núi và sơn nguyên chiếm 3
     
    Gửi ý kiến

    Giáo viên trồng nghệ và sản xuất tinh bột nghệ tại Chí Tân - Khoái Châu - Hưng Yên; 0979140146

    Giáo viên trồng nghệ và sản xuất tinh bột nghệ tại Chí Tân - Khoái Châu - Hưng Yên; 0979140146